Ngữ pháp tiếng nhật-Cách để học ngữ pháp tiếng nhật

Cấu trúc ngữ pháp ở trong tiếng Nhật chính là những cầu nối dùng để gắn kết giữa chủ ngữ, vị ngữ, trợ từ, phó từ,… nhằm mang đến một câu văn hoàn chỉnh. Đối với mỗi một cấp độ của JLPT thì số lượng và chất lượng cấu trúc ngữ pháp cũng có sự thay đổi. Điển hình, ta có ngữ pháp JLPT N5 thì là cơ bản nhất và trình độ JLPT N1 chính là phức tạp nhất. Dưới đây chính một số nét về ngữ phát của Nhật bản và cách để học được ngữ pháp tốt nhất và dễ nhớ nhất mà bạn đang quan tâm, đặc biệt là khi các bạn đang có mục tiêu du học Nhật Bản.

Read More

tủ quần áo tiếng anh

Tủ quần áo hay tủ đồ (tiếng Anh: wardrobe)  / wardrobe wardrobe| ‘wɔ:drəʊb | danh từ 1 tủ quần áo  ▸ A built-in wardrobe Tủ quần áo xây liền tường  ▸ Wardrobe drawer/mirror Ngăn kéo/gương của tủ quần áo  2 toàn bộ quần áo của một người  ▸ They buy a new winter wardrobe Họ mua một đống quần áo mới để mặc trong mùa đông  ▸ this is my summer wardrobe đây là […]

Read More

tủ lạnh tiếng anh

Định nghĩa từ tủ lạnh tiếng anh (Định nghĩa danh từ tủ lạnh  theo Từ điển Người học Nâng cao Oxford) Definition of refrigerator noun from the Oxford Advanced Learner’s Dictionary refrigerator: Tủ lạnh noun /rɪˈfrɪdʒəreɪtə(r)/ /rɪˈfrɪdʒəreɪtər/(North American English or formal)(also fridge especially in British English, North American English, old-fashioned icebox) ​Enlarge imagea piece of electrical equipment in which food is kept cold so […]

Read More

get into là gì ?

Chúng ta cùng tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của get into: phrasal verb – Cụm động từ này: Định nghĩa của get into phrasal verb từ Oxford Advanced American Dictionary đi vào cụm động từ để mặc một bộ quần áo, đặc biệt là với khó khănTôi không thể đi vào đôi giày này – chúng […]

Read More

Get started là gì ?

Chúng ta cùng tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của get started: phrasal verb – Cụm động từ này: get started: bắt đầu Definition of get started 1: to begin doing or working on somethingYou (had) better get started if you want to finish on time / 1: để bắt đầu làm hoặc làm việc gì đóBạn (đã) nên bắt đầu tốt […]

Read More

get through là gì ?

Chúng ta cùng tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của get through: phrasal verb – Cụm động từ này: get through — phrasal verb with get verb to succeed in talking to someone on the phone (để thành công khi nói chuyện với ai đó trên điện thoại): I tried to call her but couldn’t get through. (Tôi cố gọi cho cô ấy nhưng không được). I got […]

Read More

get used to là gì ?

Get used to: dần quen với used to, be used to và get used to Get used to Ving hoặc cụm danh từ (trong cấu trúc này, used là 1 tính từ và to là 1 giới từ)You get used to something (Nghĩa là bạn đang trở nên quen với việc đó. Đây là một quá […]

Read More